burying ground

burying ground

The family visited the old burying ground to place flowers on the graves.

Định nghĩa

Danh từ: Một khu đất được dùng để chôn cất người đã khuất.

dụ sử dụng
  • (Khu đất chôn cất phía sau nhà thờ hiện đã mọc đầy cỏ dại.)
  • (Họ phát hiện một khu đất chôn cất cổ đại khi xây dựng con đường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "burying ground" thường được dùng để chỉ các nghĩa trang nhỏ, cổ xưa, hoặc tính lịch sử, không phải nghĩa trang hiện đại quy mô lớn.
    • The colonial burying ground contains graves from the 17th century. (Khu đất chôn cất thuộc thời thuộc địa chứa những ngôi mộ từ thế kỷ 17.)
Biến thể từ gần giống
  • Burying (danh động từ/tính từ): hành động chôn cất hoặc liên quan đến chôn cất.
    • The burying process was done with great respect. (Quá trình chôn cất được thực hiện với sự tôn trọng lớn.)
  • Ground (danh từ): đất, mặt đất.
  • Bury (động từ): chôn cất.
    • They will bury the deceased tomorrow. (Họ sẽ chôn cất người đã khuất vào ngày mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Cemetery: nghĩa trang (thường lớn hơn hiện đại hơn).
    • The cemetery is located on a hill overlooking the town. (Nghĩa trang nằm trên một ngọn đồi nhìn ra thị trấn.)
  • Graveyard: nghĩa địa (thường gắn liền với nhà thờ).
    • The old graveyard is full of mossy headstones. (Nghĩa địa đầy những bia mộ phủ rêu.)
  • Burial ground: khu đất chôn cất (từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn bản trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bury in: chôn cất tại (một địa điểm cụ thể).
    • They buried him in the family burying ground. (Họ đã chôn anh ấy trong khu đất chôn cất của gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • To rest in the burying ground: yên nghỉ tại khu đất chôn cất (cách nói trang trọng về cái chết).
    • Generations of the family now rest in the same burying ground. (Nhiều thế hệ trong gia đình hiện yên nghỉ tại cùng một khu đất chôn cất.)